ban đầu

Học thuật
Thân thiện
ban đầu

Ban đầu, cô bé cầm một quả bóng màu đỏ.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Thuộc về lúc mới bắt đầu, giai đoạn đầu tiên: "ban đầu" mô tả trạng thái, tính chất, hoặc đặc điểm của một sự việc, sự vậtthời điểm khởi đầu.
    • từ lúc mới hình thành: Chỉ cái vốn ngay từ lúc bắt đầu, chưa sự thay đổi.
  2. Phó từ:

    • Vào lúc mới bắt đầu, lúc đầu: "ban đầu" dùng để chỉ thời điểm khởi đầu của một quá trình, hành động, hoặc sự việc.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Tốc độ ban đầu của xe 50 km/h. (Tốc độ lúc mới khởi hành của xe 50 km/h.)
    • Ý định ban đầu của anh ấy rất tốt đẹp. (Dự định lúc đầu của anh ấy rất tốt đẹp.)
  • Phó từ:

    • Ban đầu, dự án gặp nhiều khó khăn. (Lúc mới bắt đầu, dự án gặp nhiều khó khăn.)
    • ấy ban đầu không đồng ý, nhưng sau đó đã thay đổi ý kiến. ( ấy lúc đầu không đồng ý, nhưng sau đó đã thay đổi ý kiến.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ngay từ ban đầu": Nhấn mạnh thời điểm rất sớm, ngay lúc khởi đầu.

    • Ngay từ ban đầu, chúng tôi đã nhận thấy vấn đề. (Ngay từ lúc mới bắt đầu, chúng tôi đã nhận thấy vấn đề.)
  • "So với ban đầu": Dùng để so sánh trạng thái hiện tại với trạng thái lúc đầu.

    • Kết quả hiện tại tốt hơn nhiều so với ban đầu. (Kết quả hiện tại tốt hơn nhiều so với lúc đầu.)
Biến thể từ gần giống
  • Khởi đầu (danh từ/động từ): Sự bắt đầu; bắt đầu một cái đó.

    • Buổi họp một khởi đầu thuận lợi. (Buổi họp một sự bắt đầu thuận lợi.)
  • Đầu tiên (tính từ/phó từ): Ở vị trí thứ nhất trong một chuỗi; trước hết.

    • Anh ấy người đầu tiên đến nơi. (Anh ấy người đến nơi trước nhất.)
  • Sơ khai (tính từ): Ở giai đoạn đầu, còn thô sơ, chưa phát triển.

    • Nền văn minh sơ khai. (Nền văn minhgiai đoạn đầu còn thô sơ.)
Từ đồng nghĩa
  • Lúc đầu: Vào thời điểm bắt đầu (thường dùng như phó từ).
  • Buổi đầu: Thời kỳ mới bắt đầu (thường dùng như danh từ).
  • Thoạt đầu: Lúc mới đầu, ban (cách nói trang trọng hoặc văn chương hơn).
Từ trái nghĩa
  • Cuối cùng: Ở điểm kết thúc, sau rốt.
  • Về sau: Ở thời điểm sau đó, sau này.
  • Kết thúc: Điểm chấm dứt, hoàn thành.
Thành ngữ liên quan
  • Đầu xuôi đuôi lọt: Thành ngữ chỉ việc nếu khởi đầu thuận lợi thì thường kết thúc cũng tốt đẹp, nhấn mạnh tầm quan trọng của giai đoạn ban đầu.
    • Mọi việc đầu xuôi đuôi lọt, nhờ có sự chuẩn bị kỹ lưỡng ngay từ ban đầu.
ban đầu

Ban đầu, cô bé cầm một quả bóng màu đỏ.

  1. d. Lúc mới bắt đầu, buổi đầu. Tốc độ ban đầu. Ban đầu gặp nhiều khó khăn.

Từ gần giống